Bỏ qua đến nội dung chính
Trang web đang trong giai đoạn hoàn thiện

BỘ CHỌN THIẾT BỊ KỸ THUẬT

Thiết bị theo công đoạn

Phân loại kỹ thuật theo công đoạn để chọn đúng nhóm thiết bị trước khi đi vào model.

HTBM TAXONOMY02Một đầu mối kỹ thuật từ vật liệu đến vận hành
BỘ CHỌN THIẾT BỊ KỸ THUẬT

Nhóm thiết bị chính

Phân loại kỹ thuật theo công đoạn để chọn đúng nhóm thiết bị trước khi đi vào model.

BẢNG SO SÁNH THÔNG SỐ CƠ HỌC ĐỘI MÁY CHỦ LỰC (TANSTACK TABLE V9)

Ma trận đối chiếu năng suất, công suất động cơ và cỡ hạt theo chuẩn ISO kỹ thuật mỏ

Model & Thiết bị
Công đoạn
Cỡ cấp max
Năng suất
Động cơ
Tự trọng
Thông số then chốt
Hồ sơ
JC-1200Máy nghiền hàm hợp kim hạng nặng
Nghiền sơ cấp ROM1020 mm180 – 650 t/h200 kW52 tCửa cấp: 1200×930 mmChi tiết
VS-2460Sàng rung phân loại cao tần
Sàng phân cấp kích cỡ200 mm100 – 450 t/h30 kW11.2 tDiện tích lưới: 14.4 m²Chi tiết
HPT-400Máy nghiền nón thủy lực đa xi-lanh
Nghiền thứ cấp / Tinh350 mm150 – 430 t/h315 kW24.5 tCSS: 10 – 38 mmChi tiết
BM-3245Máy nghiền bi tràn kiểu ướt
Nghiền mịn giải phóng quặng25 mm35 – 180 t/h800 kW115 tP80: -200 mesh (74 µm)Chi tiết
CTB-1230Máy tuyển từ ướt tang quay
Tuyển khoáng từ tính3 mm80 – 160 t/h15 kW6.8 tCảm ứng từ: 0.15 – 0.8 TChi tiết
FP-200MMáy lọc ép buồng màng tự động
Tách nước & Thải đuôi khô0.5 mm20 – 60 t/h (bã khô)45 kW38 tÁp suất ép: 16 bar / Ẩm ≤ 10%Chi tiết
Số thiết bị kiểm duyệt: 6
ISO 9001:2015 AUDITED
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Danh mục máy chi tiết

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn tham chiếu theo dải model thiết bị HTBM. Cấu hình thực tế được tính toán chuẩn xác theo kết quả testwork mẫu quặng và sơ đồ công nghệ flowsheet.

HPT Series Cone Crusher
NGHIỀN CÔN
NghiềnHPT Series Cone Crusher

HPT Series Cone Crusher

Giải pháp nghiền thứ cấp và cấp ba cho đá cứng và quặng.

Năng suất
120–750 t/h
Cỡ liệu vào tối đa
≤350 mm
Công suất
160–400 kW
Nghiền thứ cấp / cấp baXem thông số
JC Series Jaw Crusher
NGHIỀN HÀM
NghiềnJC Series Jaw Crusher

JC Series Jaw Crusher

Cấp nghiền sơ cấp cho quặng và đá xây dựng.

Năng suất
80–500 t/h
Cỡ liệu vào tối đa
≤700 mm
Công suất
75–200 kW
Nghiền sơ cấpXem thông số
VS Series Vibrating Screen
SÀNG RUNG
Sàng & phân loạiVS Series Vibrating Screen

VS Series Vibrating Screen

Phân loại nhiều tầng cho dòng đá và quặng.

Năng suất
50–600 t/h
Cỡ liệu vào tối đa
≤250 mm
Công suất
15–37 kW
Sàng và phân loạiXem thông số
BM Series Ball Mill
NGHIỀN BI
Nghiền mịnBM Series Ball Mill

BM Series Ball Mill

Nghiền mịn cho flowsheet tuyển và vật liệu công nghiệp.

Năng suất
10–180 t/h
Cỡ liệu vào tối đa
≤25 mm
Công suất
185–1250 kW
Nghiền mịn / tuyển khoángXem thông số
MS Series Magnetic Separator
TUYỂN TỪ
Tuyển khoángMS Series Magnetic Separator

MS Series Magnetic Separator

Tách khoáng có từ tính theo mục tiêu hàm lượng và thu hồi.

Năng suất
20–300 t/h
Cỡ liệu vào tối đa
≤3 mm
Công suất
4–15 kW
Tuyển từ / làm sạch tinh quặngXem thông số
FP Series Filter Press
LỌC ÉP
Cô đặc & tách nướcFP Series Filter Press

FP Series Filter Press

Tách nước bùn và tạo bánh lọc cho thu hồi nước.

Năng suất
5–80 m³/h
Cỡ liệu vào tối đa
≤45 μm
Công suất
11–45 kW
Lọc bùn / tách nướcXem thông số
SP Series Slurry Pump
BƠM BÙN
Bơm & phụ trợSP Series Slurry Pump

SP Series Slurry Pump

Bơm bùn mài mòn trong các điểm chuyển tải của nhà máy.

Năng suất
30–900 m³/h
Cỡ liệu vào tối đa
≤6 mm
Công suất
30–315 kW
Bơm bùn / tuần hoàn nướcXem thông số
MP Modular Crushing Plant
DÂY CHUYỀN MODULAR
Dây chuyền tổng thểMP Modular Crushing Plant

MP Modular Crushing Plant

Cấu hình modular rút ngắn thời gian lắp đặt và mở rộng.

Năng suất
100–500 t/h
Cỡ liệu vào tối đa
≤600 mm
Công suất
250–650 kW
Stationary / semi-mobile / modularXem thông số
HTBM Wear & Spares Kit
PHỤ TÙNG HAO MÒN
Bảo trì & nâng cấpHTBM Wear & Spares Kit

HTBM Wear & Spares Kit

Bộ phụ tùng theo thiết bị và kế hoạch bảo trì.

Năng suất
OEM Tiêu chuẩn
Cỡ liệu vào tối đa
Theo model
Công suất
Phụ tùng / vật tư hao mònXem thông số